Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: shan1, can3;
Việt bính: saam1;
穇 sam, sâm
Nghĩa Trung Việt của từ 穇
(Danh) Lúa móng rồng, ăn được, dùng làm thức ăn chăn nuôi.Một âm là sâm.(Tính) Sâm sâm 穇穇 tươi tốt, chi chít.
thảm, như "thảm (loại hạt thức ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 穇 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎn]Bộ: 禾- Hoà
Số nét: 16
Hán Việt: SAM
lúa móng rồng。穇子:一种一年生禾草,种子可磨成一种多少带苦味的粉末,可作为食品。
Số nét: 16
Hán Việt: SAM
lúa móng rồng。穇子:一种一年生禾草,种子可磨成一种多少带苦味的粉末,可作为食品。
Chữ gần giống với 穇:
䅷, 䅸, 䅹, 䅺, 䅻, 䅼, 䅽, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穋, 穌, 積, 穎, 穏, 穐, 穑, 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,Dị thể chữ 穇
䅟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sâm
| sâm | 参: | nhân sâm |
| sâm | 參: | nhân sâm |
| sâm | 森: | sâm lâm (rừng rậm) |
| sâm | 葠: | cỏ sâm |
| sâm | 蓡: | cỏ sâm |

Tìm hình ảnh cho: sam, sâm Tìm thêm nội dung cho: sam, sâm
